Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh cấp THCS file Word rất hay

Lời nói đầu

        Các bạn thân mến !

Khi các bạn cầm trên tay tài liệu này tôi cảm thấy rất vui vì chúng ta đã tìm thấy nhau.Các bài thi Học sinh giỏi Tiếng Anh và các bài thi vào Trường chuyên, lớp chọn luôn luôn là các bài thi đầy khó khăn, thử thách nhưng cũng đầy hấp dẫn đối với các em có niềm đam mê học Tiếng Anh và muốn học Tiếng Anh giỏi để có thể sử dụng Tiếng Anh tốt trong công việc tương lai của mình.

Một số em có thể chưa đạt được kết quả cao trong các kỳ thi Học sinh giỏi có lẽ vì các em chưa được cung cấp các kiến thức nâng cao của chương trình học một cách đầy đủ, cũng có thể các em chưa có kỹ năng làm bài thi và cũng chưa quen các dạng bài thi. Chính vì thế, cuốn “Giáo trình bồi dưỡng Học Sinh Giỏi và Chuyên Anh cấp THCS” được biên sọan với mục đích giúp các em học sinh có thể tự mình đào sâu kiến thức trên nền tảng kiến thức sách giáo khoa, tự mở rộng kiến thức ngôn ngữ, tự ôn luyện các dạng bài thi phổ biến của các kỳ thi học sinh giỏi để có thể tham gia và đạt kết quả cao trong các kỳ thi Học sinh giỏi và các kỳ thi vào trường chuyên Anh, lớp chọn. Cuốn sách cũng sẽ giúp các em phổ thông cơ sở tự trang bị cho mình một vốn kiến nâng cao, để sau này có thể tham gia các kỳ thi vào Cao đẳng, Đại học hay tham gia các kỳ thi Tiếng Anh mang tầm quốc tế.

Cuốn sách bao gồm 7 chuyên đề chính được phân chia đúng cấu trúc của các bài thi học sinh giỏi mà các Trường, các Thành phố, các Sở GD (các Tỉnh) hay sử dụng trong các bài thi… Ngữ Pháp, Từ Vựng, Ngữ Âm, Kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết đặc biệt có tích hợp File nghe trong giáo trình đầy đủ giúp các em dễ dàng ôn luyện gặt hái nhiều thành công…

        Tài liệu có sự tham khảo !

Tham khảo kỹ năng viết luận thầy Nguyễn Hải Việt giáo viên THPT tại Thái Nguyên.

Trích 1 số phần nhỏ từ các đề (Đề xuất)Học Sinh Giỏi và Chuyên Anh các sở Giáo Dục.

Các giáo trình bậc đại học …

Contents

 Page
CHAPTER I : VOCABULARY
Part   IWord Formations4
Part  IIConfusing Words12
Part IIIPhrasal Verbs24
Part IVCollocations33
Part  VIdioms41
CHAPTER II : GRAMMARS
Part    ITenses and Sequence of Tenses51
Part   IISubject and Verb Concord59
Part  IIIActive voice and Passive voice in English63
Part  IVDirect and Indirect Speech in English70
Part   VConditional Sentences78
Part  VISubjunctive85
Part VIIRelative Clauses91
Part VIIIModal Verbs98
Part  IXInversion and Emphasis in English106
Part   XConectives115
Part  XIAdjective, Adverb and Comparison127
Part  XIIGerund and Infinitive Verbs133
Part XIIIMixed sentence writing exercises (Advanced)147
CHAPTER III : PHONETICS
Part  IPronunciations156
Part IIStress162
CHAPTER IV : COMMUNICATION SKILLS
Theory and Practice167
CHAPTER V : COMPREHENSIVE READING
Skill/Theory/Practice178
CHAPTER VI : WRITING SKILLS
Part    IOverview of Letter198
Part   IIOverview of a Paragraph211
Part  IIIEssay Writing Overview223
CHAPTER VII : LISTENING SKILLS
Part    IOverview of Listening Skills235
Part   IIPractices238

CHAPTER I : VOCABULARY

PART I : WORD FORMATIONS

  • THEORY

1. Ví trí, chức năng và dấu hiệu nhận biết từ loại

DANH TỪ(NOUN)
Vị trí của danh từ trong câu.
1. Chủ ngữ của câu (đầu cầu, đầu mệnh đề)Maths is the subject I like best
2.Sau tính từ (good, beautiful..),     Sau tính từ sở hữu (my, your, his, her,..).     Cụm danh từ: a/ an the + (adv) + adj + N.She is a good teacher. His father works in hospital.
3. Làm tân ngữ, sau động từI like English. We are students.
4. Sau “enough” (enough +N)He didn’t have enough money to buy that car.
5. Sau các mạo từ (a, an, the)     Đại từ chỉ định (this, that, these, those);     Lượng từ (each, no, any, a few, a little,..)She is a teacher. This book is an interesting book. I have a little money to go to the movie.
6. Sau giới từ: in, on, of, with, under, at…Thanh is good at literature.
Dấu hiệu nhận biết danh từ
-ion (distribution), -ment (development), -er (teacher) , -or (actor), -ant (accountant), -age (marriage), -ship (friendship), -sm (enthusiasm), -ity (ability), -ness (happiness), -dom (freedom), -ist (terrorist), -ian (physician), -hood (childhood), -ance (importance), -ence (dependence), -ety (society), -ty (honesty) 
TÍNH TỪ(ADJECTIVE)
Vị trí của tính từ trong câu
1. Trước danh từ: (a/an/the) + (adv) + adj + NMy Tam is a famous singer.
2. Sau động từ liên kết: be/ seem/ appear/ feel/ taste/ look/ keep/get/ keep/ make (sb) + adjTom seems tired now The homework keeps me busy all the time
3. Sau “too”: S+ be/ seem/look..+ too +adj..Coffee seems too hot for me to drink.
4. Trước “enough”: S + be + adj + enough..She is tall enough to play volleyball.
5. Trong cấu trúc: so + adj + thatThe weather was so bad that we decided to stay at home
6. Dùng dưới các dạng so sánhMeat is more expensive than fish.
7. Dùng trong câu cảm thán:      How + adj +S+V!      What + (a/an) + adj +N!How intelligent she is! What a beautiful girl!
Dấu hiệu nhận biết tính từ
-ful (helpful), -less (homeless), -ly (friendly), -al (national), -ble (acceptable), -ive (active), -ous (famous), -ish (selfish), -y (foggy), like (childlike), -ic (scientific), -ed (bored), -ing (interesting), -ary (necessary), -ant (important), -ent (different)
TRẠNG TỪ
Vị trí của trạng từ trong câu
1. Trước động từ thường giữa trợ động từ và động từ thường (đặc biệt là các trạng từ chỉ tần suất: always, usually,…)They seldom get up early in the morning. I have recently finished my homework. I don’t usually go to school late.
2. Trước tính từ: be/ feel/look.. + adv + adjShe is very nice. He looks extremely unwell.
3. Sau “too”: V(thường) + too + adv !The teacher speaks too quickly.
4. Trước “enough”: V(thường) + adv + enoughThe teacher speaks slowly enough for us to understand.
5. Trong cấu trúc : V(thường) + so + adv + thatJack drove so fast that he caused an accident.
6. Đứng cuối câu (trạng từ thời gian)I finished my essay last week.
7. Thường đứng 1 mình ở đầu câu/ giữa câu và cách các thành phần khác của câu bằng dấu “,”Last summer I came back my home country. Its raining hard. Tom, however, goes to school.
Dấu hiệu nhận biết trạng từ:
Adv = adj + ly (beautifully, usefully, carefully, strongly, badly)
Ngoại lệ: Một số từ có đuôi “ly” nhưng là tính từ: daily: hàng ngày, early: sớm; elderly: già, lớn tuổi; friendly: thân thiện, likely: có khả năng sẽ xảy ra; costly = đắt đỏ; lively = sinh động, lonely lẻ loi, lovely = đáng yêu, manly = nam tính; silly = ngớ ngẩn; ugly = xấu xí; unlikely: không có khả năng xảy ra; monthly: hàng tháng; weekly: hàng tuần, brotherly = như anh em; comely = duyên dáng; goodly = có duyên; homely =giản dị, lowly = hèn mọn, masterly = tài giỏi; scholarly uyên bác; shapely = dáng đẹp, timely = đúng lúc; unseemly = không phù hợp. 
ĐỘNG TỪ
Vị trí của trạng từ trong câu
1. Thường đứng sau chủ ngữLam Anh plays volleyball everyday.
2. Đứng sau trạng từ chỉ tần suấtI usually get up late.
Dấu hiệu nhận biết động từ
-ate (compensate), -ain (maintain); -flect (reflect), -flict (inflict); -spect (respect), -scrib (describe), –ceive (deceive), -fy (modify), -isel-ize (realize), -ude (include), -ide (devide), dus (evade), -tend (extend),…

Tải về: Download

Bình luận

Bài viết liên quan