Bộ giáo án lớp 2 mới đầy đủ 35 tuần file word chuẩn

TUẦN 1

Thứ hai ngày 21 tháng 8 năm 20….

Toán (Tiết  1)

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I. Mục đích yêu cầu:

  • Biết đếm, đọc, viết viết các số  đến 100.
  • Biết được các số có 1 chữ số, các số có 2 chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số; Số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số ; Số liền trước, liền sau

II. Đồ dùng dạy học:

– Giáo viên: –  Bảng ô vuông như hình 2 SGK

III. Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Giới thiệu bài: Hết lớp 1 các em đã được học đến số nào?GV ghi đầu bài. 2- Luyện tập: – Bài 1:  a- Nêu tiếp các số có 1 CS Các số có 1 chữ số là : 0;1 ;………; 9 Có bao nhiêu số có 1 chữ số? Kể tên các số đó? b- Số bé nhất có 1 chữ số là số nào? c- Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào ? Chốt: Có 10 số có 1 chữ số. Trong đó số 0 là bé nhất, số 9 là lớn nhất. – Bài 2: GV gắn bảng ô vuông a- Nêu tiếp các số có hai chữ số b- Số bé nhất có 2 chữ số là :10 c- Số lớn nhất có 2 chữ số là 99 Chốt: Có 90 số có 2 chữ số, trong đó số 10 là bé nhất, số 99 là lớn nhất . – Bài 3: Củng cố liền trước, liền sau. Số liền trước của 39 là số nào? Làm thế nào để tìm được 38? Số liền sau của 39 là số nào? Làm thế nào để tìm ra 40? Số liền trước và số liền sau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị ? Chốt: Số đứng bên trái gọi là số liền trước. Số đứng bên phải là số liền sau. Hai số liền nhau cách nhau 1 đơn vị. 3. Củng cố dặn dò: Trò chơi nói nhanh số liền trước, liền sau Học sinh hoàn thành bài tập.     – 1 HS đọc lại đầu bài     -1 HS đọc yêu cầu. – 2 HS nêu – ! HS lên  bảng viết – 10 học sinh nối tiếp nhau nêu lần lượt theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn     1 HS đọc yêu cầu. HS làm vào VBT3 HS nêuLần lượt lên điềnĐếm xuôi, đếm ngược   –  HS đọc yêu cầu. Cả lớp viết  Vở. 2 HS lên bảngLấy 39 – 1 = 38Số 40 vì 39+1 =40   1 đơn vịHS làm vở các ý b, c, d.5 học sinh  chữa miệng   1 HS đố, 1 HS trả lời.

                                           ___________________________________

Tập  đọc

CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM (2 TIẾT)

 I. Mục tiêu:

1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

  • Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

2. Rèn kĩ năng đọc hiểu:

  • Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải  kiên trì, nhẫn lại mới thành công.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
  • HSNB Hiểu ý  nghĩa câu tục ngữ có công mài sắt có ngày nên kim.

   3. KNS: Thông qua bài học GD các KNS và GD tích hợp các môn học

II. Đồ dùng dạy học:                           

III. Các hoạt động dạy học:

TIẾT 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Mở đầu : Giới thiệu 8 chủ điểm Hs đọc tên 8 chủ điểm.
2. Bài mới  
a- Giới thiệu bài   – Treo tranh  
Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gì? – HS trả lời.
b- Luyện đọc * GV đọc mẫu:Thể hiện giọng nv   – Hs theo dõi đọc thầm theo
* GV hướng dẫn HS đọc, kết hợp giải nghĩa từ.  
– Đọc từng câu Chú ý đọc đúng các từ khó: quyển, nguệch ngoạc, làm, lúc, nắn nót… – HS đọc nối tiếp câu trong bài – Đọc cá nhân
– Đọc từng đoạn – GV HD ngắt nghỉ đúng chỗ và thể hiện tình cảm: – HS đọc nối tiếp đoạn trong bài.
– Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ đọc vài dòng / đã ngáp ngắn ngáp dài, / rồi bỏ dở. //  
– Bà ơi, / bà làm gì thế? // – HS nêu cách đọc.
– Thỏi sắt  to như thế, / làm sao … được? // –  Mỗi ngày mài / thỏi sắt nhỏ đi một tí, / sẽ có ngày / nó thành kim.// – Giống như cháu đi học,/ mỗi ngày cháu học một ít, / sẽ có ngày / cháu thành tài. // – HS đọc cá nhân, đồng thanh. – Nhấn giọng từ in đậm.
Gv kết hợp giúp hs giải nghĩa các từ mới trong mỗi đoạn: ngáp dài, nắn nót, nguệch ngoạc, mải miết, ôn tồn, thành tài. – HS đọc phần chú giải.
c. Đọc từng đoạn trong nhóm – Từng HS trong nhóm đọc.
d. Thi đọc giữa các nhóm – luyện đọc: Đọc tiếp sức
3- Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 1 , 2: HS đọc thầm từng đoạn TLCH
– Câu 1: Lúc đầu, cậu bé học hành tn? – 1 Hs đọc thành tiếng
Viết  nguyệch ngoạc là viết như thế nào? – cả lớp đọc thầm đoạn 1
Từ nguyệch ngoạc trái nghĩa với từ nào? – nhiều Hs trả lời.
– Câu 2: Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì? – Cả lớp đọc thầm đoạn 2,

Link tải trọn bộ ở dưới thầy cô chú ý tải về nhé.

Chúc các thầy cô có được bộ tài liệu như ý mình.

Link tải trọn bộ tài liệu:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *